帷

wéiduyNôm duy

Hán Việt: duy · Pinyin: wéi · Nôm: duy

Tổng quan

Cái màn che, dùng vải hay lụa khâu thành từng bức che cho kín bề trong gọi là duy. Quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật, gọi là duy bạc bất tu [帷…

帷子 · 帷幄 · 帷幔 · 帷幕 · 帷薄不修 · 下帷 · 屛帷 · 帐帷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtduy
Âm Nômduy
Quảng Đôngwai4
Mân Namuî
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc유
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyi
Baxter-Sagartɢʷrij
Hán ngữ Thượng cổɢʷrij
Phản thiết洧悲切
Thanh mẫu云
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái màn che, dùng vải hay lụa khâu thành từng bức che cho kín bề trong gọi là duy. Quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật, gọi là duy bạc bất tu [帷薄不修] là bởi nghĩa đó

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm duy sàng duy tử (màn che) [Eng: protective screen/curtain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 帳幕。如:「車帷」、「帷幕」。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「為治齋宮河上,張緹絳帷,女居其中。」《新唐書.卷二○五.列女傳.房玄齡妻盧傳》:「盧泣入帷中,剔一目示玄齡,明無它。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帷 (形声。从巾,隹声。从巾,与丝织品有关。帷”是帷幕。本义围在四周的布幕) 同本义 帷,在旁曰帷。--《说文》 车帷裳。--《诗·卫风·氓》 蒲蒻蔺席帐帷幢。--《急就篇》 在旁曰帷,在上曰幕。--《说文通训定声》 即将女出帷中。--《史记·滑稽列传》 披帷西向立。--《史记·项羽本纪》 揽辔褰帷。--清·周容《芋老人传》 又如帷薄(帐幔叫帷,竹簾叫薄。可供分隔内外之用); 帷盖(车上的帷幕和顶盖); 帷堂(丧礼所用的帷幕。设在堂上,以分隔内外); 帷帏(犹帷幄。借指君主); 帷幌(室内的帷幔) 帷 用幕 帷wéi ⒈围在四周的帐幕~帐。车~子。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT curtain, screen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠥎【唐韻】洧悲切【集韻】于龜切【正韻】于嬀切,𠀤音爲。【玉篇】幕也,帳也。【集韻】幔也。【釋名】帷,圍也。所以自障圍也。【周禮·天官】幕人掌帷幕幄帟綬之事。【註】在旁曰帷。三禮圖,四旁及上曰帷。【又】掌舍爲帷宮,設旌門。【註】張帷爲宮。 又帷裳。【論語】非帷裳,必殺之。【疏】在下之裳。其制,正幅如帷。名曰帷裳,則無殺縫。 又車帷。【詩·衞風】漸車帷裳。【傳】帷裳,童容也。【疏】容謂襜車。山東謂之裳帷。又童容,以幃障車之傍,如裳以爲容飾,故或謂之幃裳,或謂之童容。

Thuyết Văn

在旁曰帷。 从巾。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注同。釋名曰。帷、圍也。所以自障圍也。 洧悲切。十五部。

【帷】 (duy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Vị bi thiết Thượng tự: 洧 (vị) , Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vừ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) nói rằng duy (Cái màn che)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠥎 · 𠥛