帷幄

wéi wò duy ác

Hán Việt: duy ác · Pinyin: wéi wò

Tổng quan

àn che trong trại quân, nơi bàn luận quân cơ. duy ác duy ác ☆Màn che trong trại quân, nơi bàn luận quân cơ.

Cấu tạo: (duy) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn che trong trại quân, nơi bàn luận quân cơ. duy ác duy ác ☆Màn che trong trại quân, nơi bàn luận quân cơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簾幕、帷幔。《文選.司馬相如.長門賦》:「飄風迴而起閨兮,舉帷幄之襜襜。」《新五代史.卷二九.晉臣傳.吳巒傳》:「巒善撫士卒,會天大寒,裂其帷幄以衣士卒,士卒皆愛之。」 2.軍旅中的帳幕。《漢書.卷一.高帝紀下》:「運籌帷幄之中,決勝千里之外。」明.李玉《占花魁》第二三齣:「誰人慣馬能征戰?誰居帷幄能籌筭?」 3.帝王宮室的帳幕。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「前皇太后與昭儀俱侍帷幄,姊弟專寵錮寢。」《舊唐書.卷一○六.王琚傳》:「琚在帷幄之側,常參聞大政,時人謂之『內宰相』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队里用的帐幕:运筹~。

ja

  • JMdict headquarters|general staff