幄

wòácNôm ốc

Hán Việt: ác · Pinyin: wò · Nôm: ốc

Tổng quan

Cái màn màn đủ cả trên dưới bốn mặt gọi là ác

帷幄 · 运筹帷幄 · 幄卧 · 幄坐 · 幄帐 · 幄帟 · 幄席 · 幄帳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwò
Hán Việtác
Âm Nômốc
Quảng Đôngaak1
Mân Namak4
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc악
Chú âmㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổqruk
Phản thiết乙角切
Thanh mẫu影
Vận覺
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái màn màn đủ cả trên dưới bốn mặt gọi là ác

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ốc ốc (mái trướng) [Eng: roof]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 帳幕。《史記.卷三二.齊太公世家》:「子我在幄,出迎之,遂入,閉門。」《資治通鑑.卷一九八.唐紀十四.太宗貞觀十九年》:「上臨水設幄受其降,仍賜之食,八十以上賜帛有差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幄 (形声。从巾,屋声。本义形如房屋的大帐幕) 同本义 幄,幕也。--《小尔雅·广服》 子我在幄。--《左传·哀公十四年》 子产以幄幕九张行。--《左传·昭公十三年》。注幄幕,军旅之帐。” 又如幄殿(古代无子外游时用布幔临时张设的宫殿); 幄幕(帐幕); 幄次(古代帝王休憩或祀神用的帷帐); 幄帐(帷幄) 帷帐 幄幕 自坐幄幕外。--清·方苞《左忠毅公逸事》 幄wò帐幕帷~。

Eng

  • CC-CEDICT tent

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái màn phúc ác 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 帳也。 Trướng dã. (Cái màn trướng) [Loại thiên 類篇] 幬也。 Trù dã. (Cái màn xe) [Quảng vận 廣韻] 大帷。 Đại ác. (Màn che lớn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 於角切 Ư giác thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 乙角切,音渥。 Ất giác thiết, âm Ác 【Bộ】Cân巾

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於角切【集韻】【韻會】【正韻】乙角切,𠀤音渥。【玉篇】帳也。【類篇】幬也。【廣韻】大帷。【小爾雅】覆帳謂之幄。【釋名】幄,屋也。以帛衣板施之,形如屋也。【三禮圖】上下四旁悉周曰幄。【周禮·天官】幕人掌帷幕幄帟綬之事。【註】四合象宮室曰幄,王所居之帳也。【前漢·張良傳】運籌策帷幄中。 又軍中帳。【左傳·昭十三年】子產以幄幕九張行。【註】幄幕,軍旅之帳。 又享神之帳。【前漢·禮樂志】照紫幄珠熉黃。【註】如淳曰:紫幄,享神之帳也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楃 · 𢄰 · 𧛐 · 楃