帷幔

wéi mànduy mạn

Hán Việt: duy mạn · Pinyin: wéi màn

Tổng quan

màn che

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帐幕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帷幕、帳幕。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「城陷,生執洪。紹盛帷幔,大會諸將見洪。」《宋史.卷三六九.王淵傳》:「帝在南京,聞淵疾,遣中使曾澤問疾。澤還,言其帷幔茵褥皆不具。」

Cấu tạo: 帷 (duy) + 幔 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèm
  • Tần suất từ màn che bàn thờ diềm (màn, trướng, khăn trải giường) ((cũng) valence); màn , rèm; màn che
  • Biên soạn heavy curtain; cloth partition M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帷幕、帳幕。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「城陷,生執洪。紹盛帷幔,大會諸將見洪。」《宋史.卷三六九.王淵傳》:「帝在南京,聞淵疾,遣中使曾澤問疾。澤還,言其帷幔茵褥皆不具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帐幕。
  • Kaggle Zh-Vi antependium

Eng

  • Cihui drapery; curtain
  • Tần suất từ n. heavy curtain; cloth partition M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Vorhang

Từ liên quan

Gần nghĩa

帷子 · 帷幄 · 帷幕 · 幔子 · 幔帐 · 幔帳 · 帷薄不修 · 帷冒