常事
thường sự
Hán Việt: thường sự · Pinyin: cháng shì
Tổng quan
1. việc thường; việc bình thường。平常的事。 2. việc thường thấy。常見的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. việc thường; việc bình thường。平常的事。 2. việc thường thấy。常見的事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平常的事。《公羊傳.桓公四年》:「常事不書,此何以書?譏。何譏爾?遠也。」《三國演義》第一二回:「兵家勝敗真常事,捲甲重來未可知。」 2.職官名。古代掌政務的官吏。《書經.立政》:「文王惟克厥宅心,乃克立茲常事司牧人,以克俊有德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常的事情;经常的事情:看书看到深夜,这对他来说是~。
Eng
- Cihui 常事 chángshì n. 1. ordinary matters; a common happening; routine 2. often repeated incident or event M:²jiàn
ja
- JMdict normal affair