常任

cháng rèn thường nhâm

Hán Việt: thường nhâm · Pinyin: cháng rèn

Tổng quan

vĩnh viễn | thường trực

Cấu tạo: (thường) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh viễn | thường trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。隨侍君主左右、掌管政務的官吏。 2.泛指近臣。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「霍光即席常任之重,乘大勝之威,未嘗遭時不行,陷假離朝。」 3.長期擔任並負起主要責任的。如:「常任理事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。长期担任的:~理事。

Eng

  • CC-CEDICT permanent
  • Cihui permanent

ja

  • JMdict standing|regular|permanent