常住

cháng zhù thường trụ

Hán Việt: thường trụ · Pinyin: cháng zhù

Tổng quan

cư dân lâu dài | nơi cư trú vĩnh viễn | thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada) thường trụ (術語)法無生滅變遷謂之常住。常住有三種。見三種常條。又常住物之略,又常住之果有七種。見七常住果條。☸

Cấu tạo: (thường) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư dân lâu dài | nơi cư trú vĩnh viễn | thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada) thường trụ (術語)法無生滅變遷謂之常住。常住有三種。見三種常條。又常住物之略,又常住之果有七種。見七常住果條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)永存。《大乘大義章.卷上》:「法性者,有佛、無佛常住不壞。」(2)解脫的境界。《南齊書.卷五四.高逸傳.顧歡傳》:「此非所歸,歸在常住。」(3)寺院或僧人的用具。唐.馮翊《桂苑叢談.太尉朱崖辯獄》:「太尉朱崖出鎮浙右,有甘露知主事者訴交代得常住什物,被前主事隱用卻常住金若干兩。」《水滸傳》第六回:「只因是十方常住,被一個雲遊和尚引著一個道人來此住持,把常住有的沒的都毀壞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经常居住:~之地|~人口;佛教指佛法无生灭变迁;佛教、道教指寺观及其田产什物等。

Eng

  • CC-CEDICT long-term resident|permanent residence|eternalism (permanence of soul, Sanskrit Sassatavada)
  • Cihui long-term resident; permanent residence; eternalism (permanence of soul, Sanskrit Sassatavada)

ja

  • JMdict always|constantly|eternally|constancy|eternity