常住
thường trụ
Hán Việt: thường trụ · Pinyin: cháng zhù
Tổng quan
cư dân lâu dài
经常居住:~之地, ~人口; 佛教指佛法无生灭变迁; 佛教、道教指寺观及其田产什物等。
佛教用語:(1)永存。《大乘大義章.卷上》:「法性者,有佛、無佛常住不壞。」(2)解脫的境界。《南齊書.卷五四.高逸傳.顧歡傳》:「此非所歸,歸在常住。」(3)寺院或僧人的用具。唐.馮翊《桂苑叢談.太尉朱崖辯獄》:「太尉朱崖出鎮浙右,有甘露知主事者訴交代得常住什物,被前主事隱用卻常住金若干兩。」《水滸傳》第六回:「只因是十方常住,被一個雲遊和尚引著一個道人來此住持,把常住有的沒的都毀壞。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THƯỜNG TRỤ Phật giáo ngữ. 1. Tồn tại dài lâu, vĩnh viễn. PDNL q. Trung ghi: 是法住法位,世間相常住。 Pháp nào trụ nơi pháp ấy thì tướng thế gian thường trụ. 2. Tự viện, chùa miếu. Trần tôn túc trong CĐTĐL q. 12 ghi: 時有僧新到參方禮拜。師叱云。闍梨因何偷常住果子喫。僧云。學人才到。和尚為什麼道偷果子。 Khi ấy có vị tăng mới đến tham thiền vừa lễ bái xong bị sư quát hỏi: Xà lê vì sao lại ăn cắp trái cây của tự viện? Tăng thưa: Học nhân vừa mới đến, tại sao hòa thượng nói ăn cắp trái cây?; cư dân lâu dài , nơi cư trú vĩnh viễn , thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
- Biên soạn 常住 chángzhù v. 1. reside for long time 2. <Budd.> ⓐchangeless; permanent ⓑsedentary monk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)永存。《大乘大義章.卷上》:「法性者,有佛、無佛常住不壞。」(2)解脫的境界。《南齊書.卷五四.高逸傳.顧歡傳》:「此非所歸,歸在常住。」(3)寺院或僧人的用具。唐.馮翊《桂苑叢談.太尉朱崖辯獄》:「太尉朱崖出鎮浙右,有甘露知主事者訴交代得常住什物,被前主事隱用卻常住金若干兩。」《水滸傳》第六回:「只因是十方常住,被一個雲遊和尚引著一個道人來此住持,把常住有的沒的都毀壞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经常居住:~之地, ~人口; 佛教指佛法无生灭变迁; 佛教、道教指寺观及其田产什物等。
Eng
- JMdict always
- JMdict constantly
- JMdict eternally
- JMdict constancy
- JMdict eternity
- Cihui long-term resident; permanent residence; eternalism (permanence of soul, Sanskrit Sassatavada)
- Tần suất từ 常住 chángzhù v. 1. reside for long time 2. <Budd.> ⓐchangeless; permanent ⓑsedentary monk
Đức
- Handedict permanent
ja
- JMdict 常住(じょうじゅう)
other
- Nguồn khác Tồn tại dài lâu, vĩnh viễn
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác Trung ghi: 是法住法位,世間相常住。 Pháp nào trụ nơi pháp ấy thì tướng thế gian thường trụ
- Nguồn khác Tự viện, chùa miếu
- Nguồn khác Trần tôn túc trong CĐTĐL q