常備
thường bị
Hán Việt: thường bị · Pinyin: cháng bèi
Tổng quan
phòng: phòng sẵn/chuẩn bị sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng; phòng sẵn; chuẩn bị sẵn。經常性準備好;常規配備。 常備藥品。 thuốc chuẩn bị sẵn
- Cihui phòng: phòng sẵn/chuẩn bị sẵn
Eng
- Cihui 常備 hángbèi v.p. always prepared
ja
- JMdict (always) having ready|having on hand|being provided with|standing|permanent