常參

cháng cān thường tham

Hán Việt: thường tham · Pinyin: cháng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (tham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群臣每日于前殿朝见皇帝,称常参; 泛指定期入朝为常参; 属员依一定时间谒见上官亦称常参。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群臣每日于前殿朝见皇帝,称常参。 2.泛指定期入朝为常参。 3.属员依一定时间谒见上官亦称常参。