常可
thường khả
Hán Việt: thường khả · Pinyin: cháng kě
Tổng quan
cách làm thông thường; lệ thường。往常行之有效用的辦法,即歸例,慣例。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách làm thông thường; lệ thường。往常行之有效用的辦法,即歸例,慣例。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成规,旧例。
- Tân Hoa Tự Điển 1.成规,旧例。