常境

cháng jìng thường cảnh

Hán Việt: thường cảnh · Pinyin: cháng jìng

Tổng quan

thường cảnh (術語)常智所照之境,離一切生滅之相,故云常境。經云世間相常住即是也。四教儀曰:「常境無相,常智無緣。」☸

Cấu tạo: (thường) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường cảnh (術語)常智所照之境,離一切生滅之相,故云常境。經云世間相常住即是也。四教儀曰:「常境無相,常智無緣。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常的境界; 佛教语。谓常智所照,离一切生灭相之境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平常的境界。 2.佛教语。谓常智所照,离一切生灭相之境。