常備
thường bị
Hán Việt: thường bị · Pinyin: cháng bèi
Tổng quan
phòng: phòng sẵn/chuẩn bị sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng: phòng sẵn/chuẩn bị sẵn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经常准备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经常准备。
Eng
- Cihui 常備 hángbèi v.p. always prepared