常客

cháng kè thường khách

Hán Việt: thường khách · Pinyin: cháng kè

Tổng quan

khách thường xuyên | nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Cấu tạo: (thường) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách thường xuyên | nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常來的客人。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「遂罷遣常客,入白皇后,如譚所戒。」《南齊書.卷三一.江謐傳》:「密筵閑讌,必貨賄常客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓熟客,常来的宾客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓熟客,常来的宾客。

Eng

  • CC-CEDICT frequent visitor|fig. sth that crops up frequently
  • Cihui frequent visitor; fig. sth that crops up frequently

ja

  • JMdict regular customer|patron