常川
thường xuyên
Hán Việt: thường xuyên · Pinyin: cháng chuān
Tổng quan
hư Thường trực 常直. thường xuyên thường xuyên ☆Như Thường trực 常直. thường xuyên; không ngừng; liên tục。經常地;連續不斷地。 常川往來。 thường xuyên đi lại. 常川供給。 cung cấp thường xuyên.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Thường trực 常直. thường xuyên thường xuyên ☆Như Thường trực 常直. thường xuyên; không ngừng; liên tục。經常地;連續不斷地。 常川往來。 thường xuyên đi lại. 常川供給。 cung cấp thường xuyên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經常不斷。元.鄭光祖《老君堂.楔子》:「我做將軍古怪,廝殺相持無賽;常川吊下馬來,至今跌破腦袋。」明.湯顯祖《邯鄲記》第一七齣:「少則少千里之遙,須則要號頭明,烽瞭遠,常川看好。」 2.通常、一般。元.鄭光祖《三戰呂布》第一折:「上的馬去,常川不濟;聽的廝殺,帳房裡推睡。」元.無名氏《延安府》第一折:「我打死人不償命,常川則是坐牢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经常地;连续不断地:~往来|~供给。也作长川。
Eng
- Cihui 常川 chángchuān adv. frequently; constantly; regularly