常年

cháng nián thường niên

Hán Việt: thường niên · Pinyin: cháng nián

Tổng quan

quanh năm | trong nhiều năm | liên tục qua các năm

Cấu tạo: (thường) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quanh năm | trong nhiều năm | liên tục qua các năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往年。唐.杜甫〈臘日〉詩:「臘日常年暖尚遙,今年臘日凍全銷。」唐.韓愈〈酬藍田崔丞立之絰騝見寄〉詩:「京城數尺雪,寒氣倍常年。」 2.長期。《文明小史》第三二回:「我曉得春秋兩次賽會,至多不過用掉一二百銀子,可好把這注款子撥到學堂,充為常年經費。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 终年;长期:山顶上~积雪|战士们~守卫着祖国的边防;平常的年份:这儿小麦~亩产五百斤。

Eng

  • CC-CEDICT all year round|for years on end|average year
  • Cihui all year round; for years on end; average year