常度

cháng dù thường độ

Hán Việt: thường độ · Pinyin: cháng dù

Tổng quan

1. thái độ bình thường; dáng vẻ thường ngày。日常的態度。 2. luật đã định。一定的法度、規則。

Cấu tạo: (thường) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thái độ bình thường; dáng vẻ thường ngày。日常的態度。 2. luật đã định。一定的法度、規則。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時的態度。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「諸將見戰陳不利,或多惶懼,失其常度。」清.薛福成《庸盦筆記.卷六.幽怪.水鬼假冒舢板船》:「自登舟之後,柏存舉措言語,頗改常度。」 2.固有的法則、規律。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「刓方以為圜兮,常度未替。」漢.東方朔〈答客難〉:「天有常度,地有常形,君子有常行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固定的规律或法度; 一定的标准﹑规格; 指正常的方式; 常态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.固定的规律或法度。 2.一定的标准﹑规格。 3.指正常的方式。 4.常态。

Eng

  • Cihui 常度 chángdù n. 1. normal manner 2. ordinary rules