常性

cháng xìng thường tính

Hán Việt: thường tính · Pinyin: cháng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (tính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能坚持做某事的性子:他无论学什么都没~,学个三五天就不干了。也作长性;一定的习性。

Eng

  • Cihui 常性 chángxìng n. persistence