常情
thường tình
Hán Việt: thường tình · Pinyin: cháng qíng
Tổng quan
lẽ thường tình | cách mọi người thường cảm nhận về sự việc òng dạ chung của mọi người. Đoạn trường tân thanh: »Ghen tuông thì cũng người ta thường tình«. thường tình thường tình ☆Lòng dạ chung của mọi người. Đoạn trường tân thanh: »Ghen tuông thì cũng người ta thường tình«.
Nghĩa
Việt
- Cihui lẽ thường tình | cách mọi người thường cảm nhận về sự việc òng dạ chung của mọi người. Đoạn trường tân thanh: »Ghen tuông thì cũng người ta thường tình«. thường tình thường tình ☆Lòng dạ chung của mọi người. Đoạn trường tân thanh: »Ghen tuông thì cũng người ta thường tình«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般的情理。《莊子.人間世》:「傳其常情,無傳其溢言,則幾乎全。」《紅樓夢》第六八回:「至於那起下人小人之言,未免見我素昔持家太嚴,背地加減些話也是常情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通常的心情或情理:人之~丨按照~,要他回来,他会回来的。
Eng
- CC-CEDICT common sense; the way people usually feel about things
- Cihui common sense; the way people usually feel about things