常時
thường thì
Hán Việt: thường thì · Pinyin: cháng shí
Tổng quan
thường xuyên | thường | thông thường | đều đặn
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên | thường | thông thường | đều đặn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平时:几杯酒下肚,他的话比~多了起来;时常:两家~往半。
Eng
- CC-CEDICT frequently|often|usually|regularly
- Cihui frequently; often; usually; regularly
ja
- JMdict usually|ordinarily|always|continuous|24-hour (operation, care, etc.)