常服
thường phục
Hán Việt: thường phục · Pinyin: cháng fú
Tổng quan
uần áo mặc hàng ngày. thường phục thường phục ☆Quần áo mặc hàng ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui uần áo mặc hàng ngày. thường phục thường phục ☆Quần áo mặc hàng ngày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.日常穿的便服。《南史.卷五.齊廢帝東昏侯本紀》:「戎服急裝縛褲,上著絳衫,以為常服,不變寒暑。」宋.蘇軾〈贈寫御客妙善〉詩:「幅巾常服儼不動,孤臣入門涕自滂。」 2.古代軍隊裡所穿的制服。《詩經.小雅.六月》:「四牡騤騤,載是常服。」漢.毛亨.傳:「常服,戎服也。」《左傳.閔公二年》:「帥師者受命於廟,受脤於社,有常服矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古指军服; 通常之服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古指军服。 2.通常之服。
Eng
- Cihui 常服 hángfú n. 1. suit; informal dress 2. everyday military uniform M:²jiàn/tào