常模

cháng mó thường mô

Hán Việt: thường mô · Pinyin: cháng mó

Tổng quan

chuẩn mực (mô hình thường quan sát)

Cấu tạo: (thường) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn mực (mô hình thường quan sát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.普通的規模。晉.左思〈吳都賦〉:「弘舸連舳,巨檻接艫,飛雲蓋海,制非常模。」 2.有代表性的樣本在某一測驗上的平均表現。可作為評定、解釋測驗結果的依據。如:「年齡常模」、「年級常模」。

Eng

  • CC-CEDICT norm (typically observed pattern)
  • Cihui 常模 hángmó n. <lg.> norm