常没

thường một

Hán Việt: thường một

Tổng quan

thường một (術語)常沈沒於生死海之眾生也。南本涅槃經三十六曰:「常沒者。所謂大魚,受大惡業,身重處深,是故常沒。」☸

Cấu tạo: (thường) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường một (術語)常沈沒於生死海之眾生也。南本涅槃經三十六曰:「常沒者。所謂大魚,受大惡業,身重處深,是故常沒。」☸