常法

cháng fǎ thường pháp

Hán Việt: thường pháp · Pinyin: cháng fǎ

Tổng quan

quy ước | thực hành thông thường | điều trị theo cách truyền thống

Cấu tạo: (thường) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy ước | thực hành thông thường | điều trị theo cách truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固定不變的法律或通則。《左傳.文公六年》:「既成,以授大傅陽子與大師賈佗,使行諸晉國,以為常法。」《韓非子.飾邪》:「家有常業,雖飢不餓;國有常法,雖危不亡。」 2.長遠的打算。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「女兒年紀長成了,把他擔誤,不是個常法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固定的法律﹑制度; 通例;通常的原则; 谓长久之计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.固定的法律﹑制度。 2.通例;通常的原则。 3.谓长久之计。

Eng

  • CC-CEDICT convention|normal practice|conventional treatment
  • Cihui convention; normal practice; conventional treatment