常流

cháng liú thường lưu

Hán Việt: thường lưu · Pinyin: cháng liú

Tổng quan

THƯỜNG LƯU Hạng bình thường, người bình thường. BNL q. 1 ghi: 打破常流見解、截斷得失是非。 Phá vỡ kiến giải của hạng bình thường, quét sạch phải quấy được mất.

Cấu tạo: (thường) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯỜNG LƯU Hạng bình thường, người bình thường. BNL q. 1 ghi: 打破常流見解、截斷得失是非。 Phá vỡ kiến giải của hạng bình thường, quét sạch phải quấy được mất.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长河; 河流的正道; 凡庸之辈; 常例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长河。 2.河流的正道。 3.凡庸之辈。 4.常例。