常理

cháng lǐ thường lí

Hán Việt: thường lí · Pinyin: cháng lǐ

Tổng quan

lẽ thường | lý luận và đạo đức thông thường

Cấu tạo: (thường) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẽ thường | lý luận và đạo đức thông thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般的規律、道理。晉.陶淵明〈形贈影〉詩:「草木得常理,霜露榮悴之。」《三國演義》第五四回:「男大須婚,女大須嫁,古今常理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般的规律; 通常的道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一般的规律。 2.通常的道理。

Eng

  • CC-CEDICT common sense|conventional reasoning and morals
  • Cihui common sense; conventional reasoning and morals