常經

cháng jīng thường kinh

Hán Việt: thường kinh · Pinyin: cháng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách đối xử luôn phải theo. Truyện Hoa Tiên: »Tưởng rằng trong đạo thường kinh«. thường kinh thường kinh ☆Cách đối xử luôn phải theo. Truyện Hoa Tiên: »Tưởng rằng trong đạo thường kinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固定不變的法律規章。《管子.問》:「國有常經,人知終始,此霸王之術也。」《戰國策.趙策二》:「國有固籍,兵有常經,變籍則亂,失經則弱。」 2.亙古不變的規律。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「和氣致祥,乖氣致異,祥多者其國安,異眾者其國危,天地之常經,古今之通義也。」