常經

cháng jīng thường kinh

Hán Việt: thường kinh · Pinyin: cháng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固定不变的法令规章; 永恒的规律; 通常的行事方式,常规; 谓习见的经书,普通的经书; 犹经常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.固定不变的法令规章。 2.永恒的规律。 3.通常的行事方式,常规。 4.谓习见的经书,普通的经书。 5.犹经常。