常設

cháng shè thường thiết

Hán Việt: thường thiết · Pinyin: cháng shè

Tổng quan

(của một tổ chức, v.v.) thường trực hoặc vĩnh viễn thường trực。長期設立的(對臨時性的而言)。 常設機關 cơ quan thường trực

Cấu tạo: (thường) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của một tổ chức, v.v.) thường trực hoặc vĩnh viễn thường trực。長期設立的(對臨時性的而言)。 常設機關 cơ quan thường trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久設立。如:「這是一個常設機構,不是臨時性的組織。」《清史稿.卷一○五.輿服志四》:「又太上皇鹵簿、皇太子儀衛,皆一時之制,非同常設,亦并著於篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期设立(组织、机构等):学校应~招生咨询点|全国人民代表大会常务委员会是全国人民代表大会的~机关。

Eng

  • CC-CEDICT (of an organization etc) standing or permanent
  • Cihui (of an organization etc) standing or permanent

ja

  • JMdict standing (committee)|permanent (exhibit)