常談
thường đàm
Hán Việt: thường đàm
Tổng quan
nói chuyện bình thường: trò chuyện bình thường
Nghĩa
Việt
- Cihui ói đến luôn luôn. thường đàm thường đàm ☆Nói đến luôn luôn. nói chuyện bình thường; trò chuyện bình thường。一般的、經常性的議論。
- Cihui nói chuyện bình thường: trò chuyện bình thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平庸的言論。《南史.卷六二.鮑泉傳》:「君言,文士常談耳。」清.梅曾亮〈柏梘山房詩集自序〉:「以常談為才語,謂暴謔為高言,此又一蔽也。」
Eng
- Cihui 常談 chángtán n. platitude
ja
- JMdict normal conversation|joke