常賣

cháng mài thường mại

Hán Việt: thường mại · Pinyin: cháng mài

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (mại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑物叫賣於鄉市。宋.趙彥衛《雲麓漫鈔》卷七:「方言以微細物博易於鄉市中自唱曰常賣。」 2.挑物叫賣於鄉市的小販。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「原來開封府有一個常賣董貴,當日綰著一個籃兒,出城門外去。」

Eng

  • Cihui 常賣 hángmài v. <topo.> peddle (goods); be a peddler