常軌
thường quỹ
Hán Việt: thường quỹ · Pinyin: cháng guǐ
Tổng quan
thông lệ quỹ đạo thông thường; cách thông thường; con đường thông thường。正常的、經常的方法或途徑。 這類事件,可以遵循常軌解決。 loại việc này có thể giải quyết theo cách thông thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui thông lệ quỹ đạo thông thường; cách thông thường; con đường thông thường。正常的、經常的方法或途徑。 這類事件,可以遵循常軌解決。 loại việc này có thể giải quyết theo cách thông thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慣常遵行的法則。《魏書.卷六○.韓麒麟傳》:「入粟者與斬敵同爵,力田者與孝悌均賞,實百王之常軌,為治之所先。」宋.尤袤《全唐詩話.卷五.嚴惲》:「觀其所為文,工於七字,往往有清便柔媚,時可逸駿於常軌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合理的、习惯使用的方法轶于常轨|预习、听课、复习、作业是学生学习的常轨。
Eng
- CC-CEDICT normal practice
- Cihui normal practice
ja
- JMdict normal course (of action)|proper course|regular way