常道
thường đạo
Hán Việt: thường đạo · Pinyin: cháng dào
Tổng quan
thực hành bình thường và đúng đắn | thực hành thông thường | tình huống phổ biến thường đạo (雜語)尋常之道理也。無量壽經下曰:「生死常道轉相嗣立。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hành bình thường và đúng đắn | thực hành thông thường | tình huống phổ biến thường đạo (雜語)尋常之道理也。無量壽經下曰:「生死常道轉相嗣立。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來的軌道。《後漢書.卷三○下.襄楷傳》:「臣竊見去歲五月,熒惑入太微,犯帝坐,出端門,不軌常道。」 2.一定的規律、法則。《荀子.天論》:「天有常道矣,地有常數矣!」《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「政有常道,法有恆訓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定的法则﹑规律;常有的现象; 通常的方法; 原来的轨道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一定的法则﹑规律;常有的现象。 2.通常的方法。 3.原来的轨道。
Eng
- CC-CEDICT normal and proper practice|conventional practice|common occurrence
- Cihui normal and proper practice; conventional practice; common occurrence
ja
- JMdict normal practice|proper practice