常量
thường lượng
Hán Việt: thường lượng · Pinyin: cháng liàng
Tổng quan
hằng số (vật lý, toán học)
Nghĩa
Việt
- Cihui hằng số (vật lý, toán học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某一過程中,數值固定不變的質量和數量。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在某一过程中,数值固定不变的量,如等速运动中的速度就是常量。也叫恒量。
Eng
- CC-CEDICT a constant (physics, math.)
- Cihui 常量 hángliàng n. <math.> constant