常駐
thường trú
Hán Việt: thường trú · Pinyin: cháng zhù
Tổng quan
cư trú | thường trú (đại diện) 1. cư trú; thường trú。連續一段時間住在某地。 常駐大使 đại sứ thường trực 常駐代表機構 cơ quan đại diện thường trú 2. thường xuyên。長期的。 常駐使節 đại diện ngoại giao thường xuyên
Nghĩa
Việt
- Cihui cư trú | thường trú (đại diện) 1. cư trú; thường trú。連續一段時間住在某地。 常駐大使 đại sứ thường trực 常駐代表機構 cơ quan đại diện thường trú 2. thường xuyên。長期的。 常駐使節 đại diện ngoại giao thường xuyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 永久停留,長期駐紮。如:「青春常駐」。《清史稿.卷一三五.兵志六》:「四年,以福建水師常駐內地,不耐風浪,浙江水師尤甚,乃更改舊制,於本省洋面巡哨外,每年選派船弁,在閩、浙外洋更番巡歷會哨,以靖海氛。」
Eng
- CC-CEDICT resident|permanent (representative)
- Cihui resident; permanent (representative)
ja
- JMdict permanent stationing|staying permanently|resident (program, file, etc.)