帽儿

mạo nhi

Hán Việt: mạo nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

帽子。宋.西湖老人《西湖老人繁勝錄.御街》:「御街撲賣摩侯羅,多著乾紅背心,繫青紗裙兒; 亦有著背兒,戴帽兒者。」《水滸傳》第五回:「帽兒光光,今夜做個新郎; 衣衫窄窄,今夜做個嬌客。」

Cấu tạo: 帽 (mạo) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ
  • Biên soạn ►See ²mào

Eng

  • Cihui 帽兒 àor ►See ²mào

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌