帽兒 mạo nhi Hán Việt: mạo nhi Tổng quan Cấu tạo: 帽 (mạo) + 兒 (nhi)Hán Việtmạo nhiCấu tạo帽 + 兒 · mạo + nhi nghĩa thành phần: mạo + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 帽子。宋.西湖老人《西湖老人繁勝錄.御街》:「御街撲賣摩侯羅,多著乾紅背心,繫青紗裙兒;亦有著背兒,戴帽兒者。」《水滸傳》第五回:「帽兒光光,今夜做個新郎;衣衫窄窄,今夜做個嬌客。」EngCihui 帽兒 àor ►See ²mào