帽子

mào zimạo tử

Hán Việt: mạo tử · Pinyin: mào zi

Tổng quan

mũ; nón. một cái mũ.; chụp mũ; gán cho. phê bình phải đúng với thực tế, phải có nội dung, không được chỉ chụp mũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

戴在头上保暖、防雨、遮日光等或做装饰的用品:一顶~; 比喻罪名或坏名义:批评应该切合实际,有内容,不要光扣大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戴在頭上,用以遮陽、避雨、保暖或裝飾的用品。《儒林外史》第三九回:「老和尚含著眼淚,自己除了帽子。」 2.加上不恰當、挖苦或罪嫌的詞。比喻罪名或壞名譽。如:「高帽子」、「綠帽子」。

Cấu tạo: 帽 (mạo) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. headgear; hat; cap 2. label; tag M:¹dǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戴在頭上,用以遮陽、避雨、保暖或裝飾的用品。《儒林外史》第三九回:「老和尚含著眼淚,自己除了帽子。」 2.加上不恰當、挖苦或罪嫌的詞。比喻罪名或壞名譽。如:「高帽子」、「綠帽子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴在头上保暖、防雨、遮日光等或做装饰的用品:一顶~; 比喻罪名或坏名义:批评应该切合实际,有内容,不要光扣大~。
  • Kaggle Zh-Vi cap

Eng

  • JMdict hat
  • JMdict cap
  • Cihui hat; cap; (fig.) label; bad name; 顶

Đức

  • Handedict Hut, Mütze

ja

  • JMdict 帽子(ぼうし)

other

  • Nguồn khác : Đầu cân, Đầu tụ, Thiền cân, Bồ-tát cân
  • Nguồn khác Loại mũ làm bằng vải hoặc lông thú, được chư tăng sử dụng vào mùa đông
  • Nguồn khác Hàn Sơn Thi bài 279 ghi: 獮猴罩帽子, 學人避風塵。 Lấy mũ che khỉ chết Người học tránh long đong

Từ liên quan

Gần nghĩa

帽子叔叔 · 帽子戏法 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄