帽章

mạo chương

Hán Việt: mạo chương

Tổng quan

đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng), phù hiệu đeo ở mũ

Cấu tạo: (mạo) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng), phù hiệu đeo ở mũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釘在帽子上的徽章。

Eng

  • Cihui 帽章 àozhāng n. badge on a hat/cap M:ge/⁴méi/²zhī

ja

  • JMdict cap badge