帽花

mào huā mạo hoa

Hán Việt: mạo hoa · Pinyin: mào huā

Tổng quan

huy hiệu trên mũ。(帽花兒)帽徽。

Cấu tạo: (mạo) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huy hiệu trên mũ。(帽花兒)帽徽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帽前的裝飾品,多以珠寶類做成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安在制服帽前正中的徽章; 缀在帽上的珠宝类饰物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安在制服帽前正中的徽章。 2.缀在帽上的珠宝类饰物。

Eng

  • Cihui 帽花 àohuā n. ornaments at the front of a hat M:²duǒ