幃帳

wéi zhàng vi trướng

Hán Việt: vi trướng · Pinyin: wéi zhàng

Tổng quan

vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)

Cấu tạo: (vi) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帷帳、帳幕。《史記.卷一○.孝文本紀》:「上常衣綈衣,所幸慎夫人,令衣不得曳地,幃帳不得文繡,以示敦朴。」《抱朴子.外篇.譏惑》:「疾患危篤,不堪風冷,幃帳茵褥。」