幃幔 wéi màn · vi mạn Hán Việt: vi mạn · Pinyin: wéi màn Tổng quan Cấu tạo: 幃 (vi) + 幔 (mạn)Pinyinwéi mànHán Việtvi mạnCấu tạo幃 + 幔 · vi + mạn nghĩa thành phần: vi + mạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 帷幕、帳幕。《魏書.卷一三.皇后傳.宣武靈皇后胡氏傳》:「而太后欲以幃幔自鄣,觀三公行事。」《三國演義》第八回:「於前廳正中設座,錦繡鋪地,內外各設幃幔。」