幅员
phúc viên
Hán Việt: phúc viên · Pinyin: fú yuán
Tổng quan
diện tích lãnh thổ. 幅員廣大 diện tích lãnh thổ rộng lớn 幅員遼闊 diện tích lãnh thổ bao la
领土面积(幅宽度; 员周围)~广大 ㄧ~辽阔。
廣狹稱為「幅」,周圍稱為「員」。疆域有廣狹及四至,故稱疆域為「幅員」。《鏡花緣》第五三回:「以北朝始末而論,魏在東晉之時,雖已稱王,幅員尚狹。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ diện tích lãnh thổ
- Biên soạn extent of a country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣狹稱為「幅」,周圍稱為「員」。疆域有廣狹及四至,故稱疆域為「幅員」。《鏡花緣》第五三回:「以北朝始末而論,魏在東晉之時,雖已稱王,幅員尚狹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 领土面积(幅宽度; 员周围)~广大 ㄧ~辽阔。
Eng
- JMdict width (of a road, bridge, etc.)
- Cihui size (i.e. area) of a country, geographical region or school campus etc; (fig.) scope; extent
- Tần suất từ n. extent of a country
ja
- JMdict 幅員(ふくいん)
other
- Nguồn khác Bề rộng và chiều dài xung quanh. Chỉ bờ cõi