幅度

fú dù phúc độ

Hán Việt: phúc độ · Pinyin: fú dù

Tổng quan

độ rộng | mức độ | phạm vi | tầm

Cấu tạo: (phúc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ rộng | mức độ | phạm vi | tầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體振動或搖擺所展開的寬度。比喻事物變動的大小。如:「近來銀行利率有所調整,但幅度不大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体振动或亿所展开的宽度。比喻事物变动的大小今年小麦增产的~较大 ㄧ产品质量有较大~的提高。

Eng

  • CC-CEDICT width|extent|range|scope
  • Cihui width; extent; range; scope