幔亭

màn tíngmạn đình

Hán Việt: mạn đình · Pinyin: màn tíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用帐幕围成的亭子。 2.指福建武夷山。因山上有幔亭峰胜境,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用帳幕做成的亭子,稱為「幔亭」。

Cấu tạo: 幔 (mạn) + 亭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màn đình
  • Biên soạn tent pavilion M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用帳幕做成的亭子,稱為「幔亭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用帐幕围成的亭子。 2.指福建武夷山。因山上有幔亭峰胜境,故称。

Eng

  • Cihui 幔亭 àntíng n. tent pavilion M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭台 · 亭子 · 亭湖 · 亭長