幔子
mạn tử
Hán Việt: mạn tử · Pinyin: màn zi
Tổng quan
rèm | màn
Nghĩa
Việt
- Cihui rèm | màn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帳幕。《紅樓夢》第六三回:「賈蓉得不得一聲兒,先騎馬飛來至家,忙命前廳收桌椅,下隔扇,掛孝幔子,門前起鼓手棚牌樓等事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帘子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帘子。
Eng
- CC-CEDICT curtain|veil
- Cihui curtain; veil