幔室
mạn thất
Hán Việt: mạn thất · Pinyin: màn shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用帳幕圍繞作室。《宋史.卷一○一.禮志四》:「舊禮,明堂五帝位皆為幔室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用帷幕围成的房间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用帷幕围成的房间。
Eng
- Cihui 幔室 mànshì n. tent chamber M:¹jiān