幕僚

mù liáo mạc liêu

Hán Việt: mạc liêu · Pinyin: mù liáo

Tổng quan

trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao

Cấu tạo: (mạc) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幕府中的僚屬。《宋史.卷二七○.列傳.顏衎傳》:「請自今藩鎮幕僚,勿得任臺官。」 2.軍中為主官分析敵情、策定作戰計畫的參謀人員。 3.協助機關主管處理文書等日常事務的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称军队主将幕府中的参谋、书记等为幕僚”◇泛指官署中的助理人员藩镇幕僚|他任过幕僚。

Eng

  • CC-CEDICT aides and advisors of top officials
  • Cihui aides and advisors of top officials

ja

  • JMdict staff|staff officer