幕友

mù yǒu mạc hữu

Hán Việt: mạc hữu · Pinyin: mù yǒu

Tổng quan

trợ tá (mời riêng không có trong biên chế)。明清地方官署中無官職的佐助人員,分管刑名,錢谷、文案等事務,由長官私人聘請,俗稱師爺。

Cấu tạo: (mạc) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ tá (mời riêng không có trong biên chế)。明清地方官署中無官職的佐助人員,分管刑名,錢谷、文案等事務,由長官私人聘請,俗稱師爺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中或官署中,辦理文書及助理的人員。也稱為「幕賓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称师爷”。原指古代主将幕府中的属官◇泛指军政官僚聘请的办理事务、献计献谋的佐助人员。

Eng

  • Cihui 幕友 ùyǒu n. <trad.> private assistant/adviser M:ge/¹míng/²wèi