幕墙

mù qiángmạc tường

Hán Việt: mạc tường · Pinyin: mù qiáng

Tổng quan

tường rèm (kiến trúc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

建筑物的装配式板材外墙。因远看墙体像舞台上的大幕,所以叫幕墙。幕墙自身重量轻、工业化程度高,但玻璃幕墙常造成眩光污染。

Cấu tạo: 幕 (mạc) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tường kính
  • Google Alex v6 tường rèm
  • Biên soạn screen wall M:²dào/¹dǔ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建筑物的装配式板材外墙。因远看墙体像舞台上的大幕,所以叫幕墙。幕墙自身重量轻、工业化程度高,但玻璃幕墙常造成眩光污染。

Eng

  • Cihui curtain wall (architecture)

Đức

  • Handedict Wandverkleidung (S, Arch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

墙上 · 墙垣 · 墙壁 · 墙外 · 墙头 · 墙报 · 墙根 · 墙的