幕布

mù bùmạc bố

Hán Việt: mạc bố · Pinyin: mù bù

Tổng quan

Hán Việt: MẠC, MỘ BỐ màn sân khấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制帷幕用的布。 2.指舞台上的幕。亦指放映电影用的大幅白布。

Cấu tạo: 幕 (mạc) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn sân khấu
  • Tần suất từ Hán Việt: MẠC, MỘ BỐ màn sân khấu; màn sân khấu; mán bố/mạc bố/mộ bố: màn sân khấu
  • Biên soạn 1. (theater) curtain 2. (cinema) screen M:²kuài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制帷幕用的布。 2.指舞台上的幕。亦指放映电影用的大幅白布。

Eng

  • Cihui (theater) curtain
  • Tần suất từ n. 1. (theater) curtain 2. (cinema) screen M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史